hàng loạt / chuỗi /ˈsɪəriəl/ Tính từEnglishserial日本語連続的ExampleAnh ấy là một doanh nhân [Hàng loạt] với năm công ty khởi nghiệp.He is a serial entrepreneur with five startups.Trong kinh doanh, 'chuỗi' cũng rất tự nhiên: 'doanh nhân chuỗi'.