sớm sớm AdjectiveEnglishearly日本語早い (hayai)ExampleÁnh sáng ban mai *tỏa rạng* (chiếu sáng / lan tỏa / bừng lên) thường là lúc yên bình nhất.The early morning light is often the most peaceful.Nhấn mạnh vẻ đẹp của sự khởi đầu tự nhiên.