sự điều tra /ɪnˈkwaɪəri/ NounEnglishenquiry日本語問い合わせExampleCảnh sát đã mở **sự điều tra** ([sự thẩm vấn] / [việc truy cứu] / [quá trình tìm hiểu]) về vụ án giết người.The police launched a murder enquiry.Nhấn mạnh tính chất pháp lý, có hồ sơ.