sự giảng dạy /sə ʒaŋ ʒaɪ/ Danh từEnglishteaching日本語教えるExampleSự giảng dạy (Giảng dạy / Dạy dỗ / Khai tâm) của cô ấy đã thay đổi cuộc đời tôi.She has spent thirty years in teaching.Nhấn mạnh vai trò nghề nghiệp.