sự giao tranh /sɨə˧˧ ʑaːw˧˧ tɕaŋ˧˧/ Noun

English
warfare
日本語
戦術的抗争

Example

  • Quân đội đang được huấn luyện về [Sự giao tranh] đô thị.
  • The army is trained in urban warfare.
  • Nhấn mạnh tính chiến thuật trong môi trường phức tạp.