sự phân phối /sə˧˥ fən˧˥ pʰwɑi˧˥/ Noun
- English
- distribution
- 日本語
- 流通 / 配信
Example
- Họ nghiên cứu **sự phân phối** (lan tỏa / phân bổ / rải đều) địa lý của căn bệnh.
- They studied the geographical distribution of the disease.
- Nhấn mạnh tính bao phủ không gian.