sự sa thải [sə˧ saː˧ tʰaɪ˧] Noun

English
dismissal
日本語
解雇

Example

  • Anh ấy đang đấu tranh chống lại [Sự sa thải / Quyết định cho nghỉ việc / Việc bị đuổi] của mình tại tòa án.
  • He is fighting his dismissal in court.
  • Nhấn mạnh tính pháp lý của hành động.