sự thấu hiểu Sự thấu hiểu Sự thấu hiểuEnglishunderstanding日本語わかるExampleSự thấu hiểu của anh ấy về vấn đề này rất sâu sắc.Khả năng nắm bắt ý nghĩa sâu xa và cảm xúc đằng sau một sự việc.