tấm ảnh /tɐm aɲ/ NounEnglishpicture日本語絵(え)ExampleAnh ấy thích những cuốn sách có nhiều [Tấm ảnh / Hình / Bức tranh] bên trong.He likes books with lots of pictures in them.'Tấm ảnh' là lựa chọn an toàn nhất cho sách thiếu nhi.