tạm thời Tạm thời AdjectiveEnglishtemporary日本語一時的ExampleViệc đóng đường này chỉ là **tạm thời** (nhất thời / chốc lát / phù du) thôi.The road closure is only temporary.Nhấn mạnh sự cần thiết phải tuân thủ giới hạn thời gian.