tận dụng Tận dụng Động từ

English
utilize
日本語
活用する

Example

  • Người La Mã là những người đầu tiên **tận dụng** (khai thác / sử dụng triệt để / vận dụng) bê tông làm vật liệu xây dựng.
  • The Romans were the first to utilize concrete as a building material.
  • Nhấn mạnh việc họ là người tiên phong trong việc dùng vật liệu này.