tầng dưới /taŋ˧˩˧ ʐuəj˧˩˧/ Adverb

English
downstairs
日本語
階下(かいか)

Example

  • Tôi không ngủ được, nên tôi **xuống dưới nhà** (đi xuống / chạy xuống / đi xuống) xem TV.
  • I couldn't sleep, so I went downstairs and watched TV.
  • Cách diễn đạt tự nhiên nhất cho hành động di chuyển.