tệ hơn tệ hơn Adjective

English
worse
日本語
ひどい

Example

  • Dịch vụ ở quán cà phê mới này [tệ hơn] (xấu hơn / kém hơn) quán cũ.
  • The service at the new cafe was worse than the old one.
  • Nhấn mạnh sự suy giảm trải nghiệm khách hàng.