tệ nhất tệ nhất Adjective

English
worst
日本語
最悪

Example

  • Đó là **tệ nhất** (tồi tệ nhất / thảm hại nhất / kém cỏi nhất) bài phát biểu anh ấy từng có.
  • It was by far the worst speech he had ever made.
  • Nhấn mạnh chất lượng thấp nhất của bài nói.