thất nghiệp Thất nghiệp Noun

English
unemployment
日本語
無職

Example

  • Cả thị trấn phải chịu đựng **thất nghiệp** cao sau khi mỏ than đóng cửa.
  • The town suffered from high unemployment after the mine closed.
  • Sử dụng 'thất nghiệp' như một tính chất của thị trấn.