sự thay đổi [tʰaɪ˨˩ ʔɗaʊ˨˩] NounEnglishchange日本語変化 (へんか)ExampleChúng tôi đang hy vọng có một sự thay đổi về thời tiết.We're hoping for a change in the weather.Người Việt thường dùng 'sự' để nhấn mạnh tính danh từ của hành động.