theo đuổi theo đuổi Động từ

English
pursue
日本語
追求

Example

  • Cô ấy đang **theo đuổi** [theo đuổi / săn lùng / dốc sức] bằng Thạc sĩ Khoa học Máy tính.
  • She is pursuing a degree in computer science.
  • Ngữ cảnh học thuật, cần sự kiên trì.