thuế /tʰwéʔ/ NounEnglishtax日本語税金ExampleMọi người đều phải [Thuế/Khoản đóng góp/Nghĩa vụ tài chính] của mình đúng hạn.Everyone must pay their taxes on time.Sử dụng 'Thuế' là chuẩn nhất.