tiền bảo lãnh /beɪl/ NounEnglishbail日本語保釈 / ドタキャンExampleThẩm phán đã ấn định [Tiền bảo lãnh] (Tiền chuộc / Khoản thế chân / Tiền đảm bảo) là 50.000 đô la.The judge set bail at $50,000.Tiền bảo lãnh là thuật ngữ phổ biến nhất trong tin tức.