tiêu thụ tiêu thụ Động từ

English
consume
日本語
消費する

Example

  • [INLINE SYNONYMY: tiêu thụ (dùng hết/hút cạn/ngốn sạch) — của: Ngành công nghiệp điện lực tiêu thụ (dùng hết/hút cạn/ngốn sạch) một lượng lớn nhiên liệu hóa thạch.]
  • The electricity industry consumes large amounts of fossil fuels.
  • Nhấn mạnh quy mô lớn và tính hệ thống.