tình nguyện viên Tình nguyện viên Noun

English
volunteer
日本語
ボランティア

Example

  • Hội từ thiện đang tìm kiếm [Tình nguyện viên] (Tình nguyện viên / Người xung phong / Người tự nguyện) để sắp xếp quyên góp.
  • The charity relies on volunteers to sort donations.
  • Nhấn mạnh vai trò người thực hiện.