trân trọng /t͡ɕən˧˩˧ t͡ɕɔŋ˧˩˧/ Verb

English
appreciate
日本語
感謝する

Example

  • Cô ấy đã học được cách **Trân trọng** (Cảm kích / Ghi nhận / Thấu hiểu) những khoảnh khắc tĩnh lặng của buổi sáng.
  • She has learned to appreciate the quiet moments of the morning.
  • Nhấn mạnh sự nhận thức giá trị tinh thần.