trưng bày / thể hiện /ɛkˈsɪbɪt/ NounEnglishexhibit日本語展示するExampleMón [vật trưng bày] mới nhất về khủng long ở bảo tàng thật sự rất hấp dẫn.The museum's new exhibit on space travel is fascinating.Dùng 'món' là cách đếm tự nhiên cho vật phẩm.