tuổi teen /tiːnz/ NounEnglishteens日本語10代ExampleCô ấy bắt đầu làm thơ vào **thời niên thiếu** của mình.She began writing poetry in her teens.Dùng 'thời niên thiếu' mang sắc thái nhẹ nhàng, văn học hơn.