tuyển dụng Tuyển dụng Verb

English
hire
日本語
採用する

Example

  • Cô ấy đã được **tuyển dụng** (thuê người / chiêu mộ / mượn sức) ba năm trước.
  • She was hired three years ago.
  • Sắc thái trung tính, chỉ hành động nhận việc.