tuyệt vọng / cùng quẫn /twiət˧ voŋ˧/ Tính từEnglishdesperate日本語必死ExampleCác tù nhân ngày càng trở nên **tuyệt vọng** (Tuyệt vọng / Cùng quẫn / Khốn cùng) hơn.The prisoners grew increasingly desperate.Nhấn mạnh sự suy sụp tinh thần.