vụ kiện /vʊ˧˥ kɪən˧˨ʔ/ NounEnglishlawsuit日本語訴訟ExampleAnh ấy đã [vụ kiện (đơn kiện / kiện tụng)] chống lại công ty cũ vì sa thải không công bằng.He filed a lawsuit against his record label.Dùng 'vụ kiện' vì nó là sự kiện đơn lẻ.