vụ nổ / sự bùng nổ [vʊʔ nɔ˧˦ ] / [sɨ˧˨ bʊŋ˧˨ nɔ˧˦ ] NounEnglishexplosion日本語爆発ExampleVụ nổ [Vụ nổ / Sự bùng nổ / Cú nổ] của bình gas đã phá hủy nhà bếp.The gas explosion destroyed the kitchen.Dùng 'Vụ nổ' vì đây là sự kiện vật lý cụ thể.