xa /saː˧˩˧/ AdverbEnglishfar日本語遠い (tooi)ExampleChúng tôi đã không đi **xa** (chưa đi xa / đi ít) lắm.We didn't go far.Nhấn mạnh rằng hành trình chưa kết thúc hoặc chưa đạt đến giới hạn.