xử lý Xử lý Noun

English
processing
日本語
処理

Example

  • Ngành công nghiệp [Xử lý] thực phẩm được quản lý rất nghiêm ngặt.
  • The food processing industry is strictly regulated.
  • Ở đây 'Xử lý' mang nghĩa chế biến nguyên liệu.