xứng đáng / giá trị /wɜːrθ/ AdjectiveEnglishworth日本語価値ExampleCông ty này **xứng đáng** (Đáng giá / Đáng tiền) với hàng triệu đô la.The company is worth millions of dollars.Nhấn mạnh giá trị tài chính lớn.