cùng / dọc theo /əˈlɔŋ/ Adverb

English
along
한국어
함께 / ~을 따라

Example

  • Tôi chỉ đang đi [cùng] hát vu vơ thôi.
  • I was just walking along singing to myself.
  • Nhấn mạnh hành động tự nhiên, không mục đích.