xung quanh / khoảng /suŋ˧˧ kwaːɲ˧˧/ Adverb

English
around
한국어
쯤 / 주변

Example

  • Cuộc họp sẽ bắt đầu vào khoảng mười giờ.
  • The meeting will start around ten o'clock.
  • Dùng 'khoảng' cho thời gian.