bài viết /ɓaːj˨˩ viət˧˦/ Noun

English
article
한국어
기사

Example

  • Cô ấy viết một bài báo về lợi ích của làm việc từ xa.
  • She wrote an article about the benefits of remote work.
  • Sử dụng 'bài báo' khi nói về báo chí.