bản đồ /bɐn˧˨ʔ dɔ˧˨ʔ/ NounEnglishmap한국어지도ExampleCô ấy xem [Bản đồ] nước Pháp trước chuyến đi.She checked the map of France before the trip.Dùng 'Bản đồ' là chuẩn nhất cho địa lý.