ban hành /ɪˈnækt/ VerbEnglishenact한국어시행하다ExampleQuốc hội đã [Ban hành] (Thi hành / Thực thi) bộ luật bảo vệ môi trường mới.The parliament voted to enact the new environmental protection bill.Nhấn mạnh tính chính thức của việc tạo ra luật.