người bênh vực / bênh vực /bəːŋ˧˥ vɨək˧˥/ NounEnglishadvocate한국어옹호하다ExampleCô ấy là một [Người Bênh Vực] đầy nhiệt huyết cho quyền lợi động vật.She is a passionate advocate for animal rights.Nhấn mạnh sự đam mê và cam kết cá nhân.