bổ sung /ɓɔ˧˦ sʊŋ˧˦/ Danh từEnglishsupplement한국어보충하다ExampleCác sản phẩm **Bổ sung** (Phụ trợ / Phần đính kèm) vitamin rất phổ biến trong giới vận động viên.Vitamin supplements are popular among athletes.Chỉ các sản phẩm dinh dưỡng.