bởi [bəːj˧˩˧] Preposition

English
by
한국어
~에 의해(서)

Example

  • Ngôi nhà này được xây bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
  • The house is heated by gas.
  • Sử dụng 'bởi' để nhấn mạnh danh tiếng của kiến trúc sư.