bù đắp /ˈkɒmpənsert/ Động từ

English
compensate
한국어
보상하다

Example

  • Chẳng gì có thể **Bù đắp** (Đền bù / Bù trừ / Khắc phục) cho sự mất mát người thân yêu.
  • Nothing can compensate for the loss of a loved one.
  • Nhấn mạnh sự vô giá của tình cảm, không thể thay thế bằng vật chất.