bữa ăn /bɨə˧˥ ʔaːn˧˥/ NounEnglishmeal한국어식사ExampleCố gắng đừng ăn vặt giữa các [Bữa ăn] (Bữa ăn / Bữa chính / Cơm nước) nhé.Try not to eat between meals.Nhấn mạnh sự ngắt quãng có chủ đích.