bữa trưa Bữa trưa NounEnglishlunch한국어점심ExampleCô ấy đi Ăn trưa (Cơm trưa / Dùng bữa trưa) rồi.She's gone to lunch.Dùng động từ 'đi' để chỉ hành động di chuyển đi ăn.