bùng nổ /blɑːst/ NounEnglishblast한국어폭발ExampleCú nổ [Sự bùng phát] của quả bom đã làm rung chuyển cả khu phố.The bomb blast shattered windows for blocks.Dùng 'Cú nổ' để nhấn mạnh tác động vật lý.