cài đặt / lắp đặt Cài đặt Động từEnglishinstall한국어설치하다ExampleHọ đang [Cài đặt] (lắp đặt / thiết lập / triển khai) một hệ thống thoát nước mới.They're planning to install a new drainage system.Dùng 'Lắp đặt' vì đây là hệ thống vật lý.