chào Chào VerbEnglishgreet한국어인사하다ExampleAnh ấy **chào** (Chào / Kính chào / Đón tiếp) tất cả các vị khách một cách niềm nở khi họ đến.He greeted all the guests warmly as they arrived.Sử dụng 'chào' là phổ biến nhất cho hành động này.