chiếm lĩnh /tɕiəm liɲ/ Động từ

English
occupy
한국어
차지하다

Example

  • Cái giường dường như **chiếm lĩnh** (lấp đầy / bao quát / ngự trị) phần lớn căn phòng.
  • The bed seemed to occupy most of the room.
  • Nhấn mạnh sự lớn lao của vật thể so với không gian.