chiên Chiên Động từ

English
fry
한국어
튀기다

Example

  • Hãy [Chiên] (Rán / Áp chảo) miếng thịt xông khói cho đến khi nó giòn tan.
  • Fry the bacon until it is crispy.
  • Chiên là kỹ thuật phổ biến nhất cho thịt xông khói.