chính đáng Chính đáng AdjectiveEnglishlegitimate한국어타당한ExampleCông ty có **chính đáng** (xác thực / có cơ sở / đúng đắn) yêu sách đối với tài sản đó.The company has a legitimate claim to the property.Nhấn mạnh quyền lợi được công nhận.