chống lại /t͡ɕɔŋ˧˥ laɪ̯ˀ/ PrepositionEnglishagainst한국어반대하여ExampleCuộc chiến **chống lại** (phản đối / đối đầu) khủng bố là toàn cầu.The fight against terrorism is global.Chỉ sự đối kháng có hệ thống.