chương trình Chương trình Noun
- English
- program
- 한국어
- 프로그램
Example
- Bạn cần tải và cài đặt [Chương trình] này trên máy tính của mình.
- You'll need to download and install the program on your computer.
- Dùng 'Chương trình' cho phần mềm máy tính là phổ biến nhất.